Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tiện, diên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tiện, diên:

羨 tiện, diên

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiện,diên

tiện, diên [tiện, diên]

U+7FA8, tổng 13 nét, bộ Dương 羊
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian4, yi2, yan2;
Việt bính: sin6;

tiện, diên

Nghĩa Trung Việt của từ 羨

(Động) Tham muốn, ham thích.
◎Như: tiện mộ
ái mộ, ngưỡng mộ.
◇Liêu trai chí dị : Bất tiện quý quan (Phiên Phiên ) Không chuộng quan sang.

(Động)
Vượt hơn.
◇Sử Kí : Công tiện ư Ngũ đế (Tư Mã Tương Như truyện ) Công vượt hơn Ngũ đế.

(Động)
Mất, táng thất.
◇Hoài Nam Tử : Vô thiên hạ bất khuy kì tính, hữu thiên hạ bất tiện kì hòa , (Tinh thần huấn ) Không có thiên hạ cũng không giảm thiểu bổn tính của mình, có thiên hạ cũng không đánh mất thuận hợp của mình.

(Tính)
Dư thừa, đầy, phong dụ.
◎Như: tiện dư tiền thuế thu dư.

(Tính)
Tà, bất chính.
◇Dương Hùng : Tiện vu vi, khắc phục khả dĩ vi nghi , (Thái huyền , Tiện ) Không ngay thẳng ở chỗ nhỏ, khắc phục được có thể lấy làm khuôn phép.

(Tính)
Dài.

(Danh)
Chỗ thừa.
◎Như: dĩ tiện bổ bất túc lấy chỗ thừa bù chỗ thiếu.

(Danh)
Đường viền ngọc bích.

(Danh)
Họ Tiện.Một âm là là diên.

(Danh)
Mộ đạo (lối đi trước mả hay nhà mồ).
§ Thông diên .

rợn, như "rùng rợn" (gdhn)
tiện, như "tiện nghi; hà tiện" (gdhn)
tợn, như "ăn tợn; dữ tợn" (gdhn)

Chữ gần giống với 羨:

, , , , , , , 𦎍,

Dị thể chữ 羨

,

Chữ gần giống 羨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羨 Tự hình chữ 羨 Tự hình chữ 羨 Tự hình chữ 羨

Nghĩa chữ nôm của chữ: diên

diên:ngoại diên
diên:long diên hương; lưu diên (chảy dãi)
diên:diên tịch, hỉ diên (tiệc cưới)
diên:chục diên (con cuốn chiếu); uyển diên (dạng rắn bò)
diên:diên (chim diều hâu); chỉ diên (cái diều)
diên:diên (chim diều hâu); chỉ diên (cái diều)
tiện, diên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiện, diên Tìm thêm nội dung cho: tiện, diên